Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Hạ. Lý Văn Lượng. Công dụng: Sơ Can, giải độc, hòa huyết, nhuyễn kiên. Trị vú sưng. Vị thuốc: Bạch tật lê ………………………10g Bồ công anh ……………………12g Côn bố ………………………….. 10g Đương quy (toàn)……….….10g Hải tảo ………………………….. 10g Hương phụ (chế) ……………… 6g Lộc giác sương (nấu trước) 15g Sài hồ…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị nhọt mọc ở mặt, chàm, lác. Vị thuốc: Bạch chỉ Bạch phụ tử Mật đà tăng Phục linh Các vị đều nhau. Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 8g với sữa dê. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.4. Trần Thực Công Công dụng: Trị nhọt giống như thạch lựu, do thiếu dương tướng hỏa hợp với thấp tà bên ngoài gây nên Vị thuốc: Bạch thược ………..4g Bối mẫu ………….. 4g Cam thảo ………… 2g Cúc hoa ………….. 8g Địa cốt bì ………… 4g Đương…
Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Tạng Phủ Môn), Q.9. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Bổ nguyên dương, tư thận thủy, trị chứng sắc dục quá độ, ngũ tâm phiền nhiệt, hư lao, không ăn uống được. Vị thuốc: Bạch truật …………………….. 80g Can khương ………………….. 8g Câu kỷ tử ………………………28g Đỗ trọng ………………………….
Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Giám, Q.5. Cung Tín Toản. Công dụng: Hòa trung, hóa đờm, lý khí, hòa huyết. Trị đờm ngăn nghẹn. Vị thuốc: Bạch đậu khấu …………………….………. 20g Bạch phục thần ………………………………80g Bạch thược (tẩy muối, rượu, sao) …………32g Bạch truật …………………………………….80g Bán hạ (chế) ………………………………….40g Chỉ thực (sao) ………………………………..40g Chích thảo …………………………………….12g Đương quy (ngâm rượu) ……………………20g Hoàng…
Nguyên bản bài thuốc: Dương Thị Gia Tàng Phương, Q.8. Dương Đàm. Công dụng: Trục ẩm, tiêu đờm, đạo trệ, thanh cách. Vị thuốc: Bán hạ ………………………….60g Chỉ thực (sao trấu) ……….. 60g Hắc khiên ngưu ………….. 250g Trần bì (bỏ xơ trắng) ………60g Tán bột. Trộn mật làm hoàn, to bằng hạt Ngô đồng lớn. Ngày uống 50…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị hồi hộp, lo sợ. Vị thuốc: Bạch phục linh … 40g Đương quy ……… 80g Hổ phách ……………6g Hoàng kỳ ………….. 6g Longxỉ ………………. 6g Ngưu tất ……………..6g Nhân sâm …………… 6g Quế tâm ……………. 20g Sinh địa ………………60g Xích thược…
Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.45. Triệu Cát. Công dụng: Ôn tỳ, tán hàn. Trị tỳ khí lạnh, bụng sôi. Vị thuốc: Can khương (bào) ………….. 20g Cao lương khương ………….. 40g Hồ tiêu …………………………… 20g Phụ tử ……………………………. 20g Tán bột. Trộn mật làm hoàn, to bằng hạt Ngô đồng lớn. Mỗi lần…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Hoạt huyết, hóa ứ, nhuyễn kiên, tán kết. Trị ứ huyết tụ ở bên trong, gan bị xơ do tăng áp lực tĩnh mạch cửa. Vị thuốc: Đan sâm ……… 30g Đào nhân ………..6g Đương quy …….15g Nga truật ……………
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị trúng phong gân cơ co rút, bụng đau, không muốn ăn uống, tay chân đều đau. Vị thuốc: Bá tử nhân ……..40g Chích thảo …….. 20g Đương quy ……. 40g Hoàng kỳ ………. 40g Mộc qua …………40g Ngũ gia bì …………
