Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị khí hư, nhiệt ủng trệ, cảm thử (nắng), phong nhiệt tắc trệ ở phần trên, tai ù, tai nhức, tai chảy mủ, tai chảy máu. Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Chích thảo …….. 40g Đại hoàng ……… 40g Đương quy…
Nguyên bản bài thuốc: Từ Hy Quang Tự Y Phương Tuyển Nghị. Trần Khả Dực. Công dụng: Trị mắt mờ, mắt nhắm lại. Vị thuốc: Bạch thược (tẩm rượu, sao) 6g Đương quy …………….…. 6g Sinh địa …………………. 10g Xuyên khung ……………….4g Tán bột, luyện mật làm viên, to bằng hạt đậu xanh. Mỗi lần uống…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.7. Vương Hoài Ẩn Công dụng: Trị mắt sưng đỏ, mắt dính khó mở, mắt có mộng thịt, mắt ngứa, mắt đau, mắt có màng. Vị thuốc: Bạch tật lê (sao) ………………………………….120g Cúc hoa ……………………………………………. 240g Khương hoạt …………………………….. 120g Mộc tặc ……………………………………………….120g Thuyền thoái (bỏ đầu, chân, cánh) …………
Nguyên bản bài thuốc: Thương Khoa Bổ Yếu, Q.3. Tiền Tú Xương Công dụng: Trị thận hư yếu do tổn thương (lưng đau, tai điếc…). Vị thuốc: Bạch thược Đỗ trọng Ngưu tất Ngũ gia bì Quy thân Sơn thù Thanh bì Thục địa Vân linh Xuyên (tục) đoạn Sắc uống. Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ. Công dụng: Trị cảm thấp nhiệt hợp với phong tà gây ra bụng đau, chân tay đau nhức, khó cử động. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Phục linh ………. 20g Sài hồ …………….2g Thạch Hộc …….. 12g Thông thảo …….. 4g Xa tiền tử ……….12g…
Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.111. Triệu Cát. Công dụng: Thanh nhiệt, tiêu ế. Trị phía trên hoàng cách mô có thực nhiệt, bốc lên mắt, gây nên màng, mộng. Vị thuốc: Đinh hương ….. 7 cái Long não ………. 0,4g Qua đế …………..7 cái Thanh đại ……….0,4g Xạ hương ……….0,4g Tán…
Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Triệt, Q.3. Hoài Bão Kỳ. Công dụng: Bổ ích tâm tỳ, hòa trung, chỉ thống. Trị trung khí bất túc, suy nghĩ quá độ, ước muốn không đạt gây nên chứng dạ dày đau. Vị thuốc: Bạch truật (sao đất) ………………………….. 4g Bào khương …………………………….. 2g Chích thảo …………………………………….. 1,2g…
Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Công dụng: Trị cam kinh. Vị thuốc: Câu đằng bì ………8g Hà mô khôi ……… 8g Hoàng liên …….. 12g Hổ phách ……….. 12g Lô hội ……………. 12g Phục thần ……….. 12g Viễn chí nhục …….8g Xạ hương …….. chút ít Xích phục linh…
Nguyên bản bài thuốc: Sản Hậu Biên, Q. Hạ. Phó Thanh Chủ. Công dụng: Trị sinh xong bị hoắc loạn thổ tả. Vị thuốc: Bạch truật ………….6g Cam thảo …………2,4g Đương quy ……….. 8g Hắc khương ……..1,6g Hậu phác ………… 3,2g Nhân sâm ………….. 4g Phục linh …………… 4g Sinh khương ……..3 lát Sắc…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.98. Vương Hoài Ẩn. Công dụng: Ôn bổ thận dương, ích tinh, cường yêu. Trị thận khí hư tổn, ăn uống không sinh ra được da thịt, gầy ốm, lưng đau, chân đau. Vị thuốc: Ba kích (bỏ lõi) Đỗ trọng (sao, bỏ tơ) Lộc nhung Mộc hương…
