Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ. Công dụng: Bổ khí huyết, trị chứng tay chân tê (giống như trúng phong), tiêu đờm. Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Bạch truật …….. 20g Đương quy ……. 20g Hoàng kỳ ………. 20g Khương hoạt …….4g Nhân sâm ……….. 8g Phụ tử ………………
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Dưỡng huyết, hóa ban, trị các chứng ban sởi, đậu. Vị thuốc: Đương quy (thân) 2g Hồng hoa …………2g Nhân sâm ……….. 2g Sinh địa …………. 2g Thuyền thoái ……2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.3. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị loa lịch, lao hạch, mã đao (nhọt ở cổ). Vị thuốc: Cù mạch huệ …….. 20g Liên kiều ………….. 480g Tán bột, sắc uống trước khi đi ngủ. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.51. Triệu Cát Công dụng: Bổ thận, ôn dương, ích khí. Trị thận hư hàn, tai màu đen khô, vùng rốn lạnh, vùng rốn đau. Vị thuốc: Bạch Phục linh …… 15g Chích thảo ………… 15g Đương quy ………….15g Hoàng kỳ ………….. 15g Huyền sâm ………… 15g Ngũ vị tử ……………15g Nhân…
Nguyên bản bài thuốc: Bất Tri Y Tất yếu, Q.3 Nhiễm Tiểu Phong. Công dụng: Trị hư hỏa bốc lên gây nên răng đau. Vị thuốc: Câu kỷ tử ………………………..8g Hoài sơn (sao) ………………….8g Ngưu tất (sao nước muối) …….6g Phục linh ……………………….. 6g Sơn thù nhục ………………….. 6g Thục địa ………………………160g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao. Công dụng: Trị sinh xong huyết bị nhiệt. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 4g Hoàng cầm ………8g Kinh giới …………8g Mạch môn ………..8g Thiên hoa phấ….. 8g Xích thược ……… 8g Xuyên khung ……8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Phổ Tế Bản Sự Phương. Hứa Thúc Vi Công dụng: Trị chứng phong thấp nay đau chỗ này mai đau chỗ khác. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Can khương Độc hoạt Đương quy Khương hoạt Ma hoàng Nhân sâm Nhân vu Phòng phong Quan quế Xuyên khung Xuyên…
Nguyên bản bài thuốc: Chu Thị Tập Nghiệm Phương, Q.3. Chu Tá Công dụng: Trị lưng đau, chân nặng. Vị thuốc: Bổ cốt chỉ Đỗ trọng Đương quy Ngũ linh chi Xuyên khung Lượng bằng nhau. Tán bột. Trộn với rượu hồ làm hoàn, uống với rượu lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…
Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.4. Tôn Tư Mạo Công dụng: Trị phụ nữ sinh xong lạnh tích lại thành khối trướng ở bụng. Vị thuốc: Bạch truật ……… 50g Bạch vi …………. 28g Can khương … 120g Đương quy ……. 50g Hoàng cầm ……. 28g Miết trùng ……….40g Ngô…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Phương Ngoại Kỳ Phương, Q.3. Lăng Hoán. Công dụng: Thanh nhiệt, giải độc, hóa nùng, sinh cơ. Trị họng sưng đau. Vị thuốc: Bạc hà ……………….. 3,2g Đại mai phiến …….. 0,4g Hùng hoàng ……….1,2g Long não …………… 3,2g Nguyệt thạch ……….1,2g Ngưu hoàng ………. 0,6g Phấn khẩu nhi…
