Nguyên bản bài thuốc: Trực Chỉ Tiểu Nhi Phương, Q.4. Dương Sĩ Doanh. Công dụng: Lợi thủy, thông lâm. Trị tiểu khó, tiểu đau. Vị thuốc: Cam thảo (nướng sơ) Cù mạch Mộc thông Quỳ tử Sơn chi tử Tang bạch bì (sao) Xa tiền tử Xích phục linh Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần uống…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Tinh Yếu. Tề Đức Chi Công dụng: Chỉ thống, tiêu viêm. Trị độc khí ứ trệ không thông, tai đau, vú sưng, ruột sưng, đường tiểu viêm, các chứng mụn nhọt không có đầu. Vị thuốc: Cam thảo ……………………120g Kim ngân hoa …………….40g Liên kiều ……………………. 40g Qua lâu…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám, Q.51. Ngô Khiêm. Công dụng: Ôn vị, chỉ ẩu. Trị trẻ nhỏ vị bị hàn, sắc mặt trắng xanh, ngón tay ngón chân lạnh. Vị thuốc: Bạch đậu khấu Bán hạ Can khương Phục linh Sắc xong, mài Trầm hương vào cho uống. Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Chỉnh Thể Loại Yếu, Q. Hạ. Tiết Kỷ. Công dụng: Trị táo bón. Vị thuốc: Binh lang ………..10g Chỉ thực ………… 78g Hỏa ma nhân ….. 22g Mộc hương ………..6g Nhân sâm ………. 78g Úc lý nhân ……… 16g Uy linh tiên ……. 48g Tán bột. Luyện mật làm viên to…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.4. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Hành khí, đạo trệ. Trị thức ăn và khí không hòa, bụng đầy, bụng đau, táo bón. Vị thuốc: Binh lang …………………………………….. 4g Cam thảo (nướng) ………………………… 2g Chỉ xác (sao) ……………………………….. 4g Hậu phác (tẩm nước Gừng, sao) …….. 4g Hương phụ ……………………………………4g Mộc…
Nguyên bản bài thuốc: Hoàng Hán Y Học. Thang Bản Cầu Chân. Công dụng: Trị phong nhiệt kết ở trong họng, đờm khò khè, ho, táo bón. Vị thuốc: Ba đậu ……… 7 hột Dĩ mễ …………. 20g Hùng hoàng … 10g Uất kim ………..10g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g với nước sắc…
Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng (Nhãn Nhĩ Tỵ Môn). Lý Đông Viên. Công dụng: Bổ thận, minh mục. Trị thận thủy bất túc, hoa mắt, mắt có màng, mắt nhìn đôi, đục nhân mắt. Vị thuốc: Đương quy (tẩy rượu) .. 20g Mẫu Đơn bì ……………….20g Ngũ vị tử …………………. 20g Sài hồ …………………………
Nguyên bản bài thuốc: (Hòa tễ cục phương) Vị thuốc: Tứ quân tử Đẳng sâm 10 Bạch truật 10 Bạch linh 12 Cam thảo 4-6 Trần bì Chế mộc hương Sa nhân Cách dùng và lượng dùng: Thang.tán bột mịn ,mỗi lần uống 8-12g ,sắc nước uống. Công dụng: Hành khí chỉ thống…
Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ. Công dụng: Trị kiết lỵ. Vị thuốc: Cát căn …………… 8g Phục linh ………. 20g Quế chi ………… 1,2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an toàn…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chứng Trị Toàn Sinh Tập. Vương Chùy Đức. Công dụng: Trị các loại mụn nhọt (nhất là các loại âm, hàn). Vị thuốc: Cành cây móng tay …………… 160g Dầu mè …………………………. 1,920g Ngưu bàng tử (tươi, cả cây) 1,920g Xuyên khung ……………………. 160g Nấu cho thuốc khô, bỏ bã…
