Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Trị đờm thấp uất trệ, dâng lên trên đầu, sinh ra chứng đầu đau (thể co thắt cơ). Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……10g Chỉ thực ………….. 1g Nam tinh (chế) …. 5g Quỳ hoa …………. 30g Trần bì ……………. 10g Trà diệp ……………10g…
Nguyên bản bài thuốc: (Y học phát minh) Vị thuốc: Sài hồ 20 Thiên hoa 12 Qui đầu 12 Đào nhân 50 hạt Hồng hoa 8 Xuyên sơn giáp 8 Cam thảo 8 Cách dùng: Sắc với nước và rượu (Tỷ lệ rượu 1/3) Uống ấm, lúc bụng đói, chia 2 lần trong ngày….
Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê. Công dụng: Ôn thông lý khí, bình can, tiết mộc, trị dạ dày đau. Vị thuốc: Bạch phục linh …12g Bạch truật ………. 12g Bán hạ (chế) …….12g Bội lan (chế) …….12g Hương duyên ……. 6g Ngọa lăng tử …….20g Quất diệp ………….. 8g Quế…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao. Công dụng: Nhuận táo, hòa huyết, sơ phong, thông tiện. Trị đại tiện khó do tuổi già, sau khi sinh đẻ… (do huyết hư). Vị thuốc: Chỉ xác ……………………………….. 40g Đào nhân (bỏ vỏ và đầu nhọn) …40g Đương quy ………………………….. 20g Khương hoạt ………………………
Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.52. Triệu Cát. Công dụng: Ôn dương, tán hàn, hành khí, chỉ thống. Trị thận hư lạnh, khí công lên bụng gây nên trong bụng đau, hông sườn đầy trướng. Vị thuốc: Binh lang ……… 1,2g Đương quy …… 1,2g Hậu phác ……… 1,2g Mộc hương ……….
Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.100… Chu Tiêu. Công dụng: Khai khiếu, khử đờm, Trị đờm trọc phát cuồng. Vị thuốc: Bạch phàn ……… 4g Uất kim …………. 6g Tán bột, dùng nước sắc Bạc hà trộn làm thành viên. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.3. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Lý khí, khoan trung, hòa vị, chỉ nghịch. Trị khí trệ, ngực đầy tức, dạ dày đau do hàn. Vị thuốc: Bạch đậu khấu … 4g Bạch truật…………4g Bán hạ (chế) ……. 4g Binh lang ……….. 4g Cam thảo ……… 1,2g…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.3. Trần Thực Công. Công dụng: Trị mụn nhọt độc, các khớp đau nhức. Vị thuốc: Bạch tiễn bì ………4g Cam thảo ………… 2g Đương quy thân .. 4g Hải phong đằng… 4g Kim ngân hoa ….. 4g Liên kiều …………. 4g Mộc qua ………….. 4g Phòng…
Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Hoạt Nhân Thư, Q.16. Chu Quăng. Công dụng: Trị chứng dương độc: táo bón, tiểu khó, khát… Vị thuốc: Cam thảo ………2,8g Hoàng cầm ……….8g Nhân sâm ……….. 4g Tê giác ……………..4g Thăng ma ………… 4g Xạ can ……………. 4g Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…
Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Lục Dâm Môn), Q.14. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Ôn trung, lý khí, hóa đờm, đạo trệ, phá kết, tán tích. Trị chứng tích, 6 chứng tụ, huyền tích, trùng tích, đờm thực. Vị thuốc: Ba sương ………………….. 16g Bán hạ (tẩy) ………………. 2,4g Can khương (sao) ………. 30g…
