Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.7. Trần Sư Văn. Công dụng: Trị phù thũng. Vị thuốc: Đại phúc bì Đại táo Khương hoạt Mộc thông Phục linh Sinh khương (bì) Tân lang Tần cửu Thương lục Tiêu mục Trạch tả Xích tiểu đậu Sắc uống. Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Dương Thị Gia Tàng Phương, Q.5. Dương Đàm Công dụng: Trị họng không thông, âm thanh không phát ra, phong nhiệt bốc lên, mặt đỏ, mũi nghẹt, không ngửi thấy mùi. Vị thuốc: Bạc hà diệp ……………40g Cát cánh ……………… 40g Chích thảo …………… 20g Kinh giới huệ ………….40g Ngưu bàng…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.5. Trần Sư Văn Công dụng: Ôn dương, ích tinh, bổ thận, cố nhiếp. Trị các chứng hư tổn, ngũ lao, thất thương, lưng đau, gối đau, tai ù, mắt có màng, ăn uống không có cảm giác. Vị thuốc: Ba kích ……………………..
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.3. Trần Thực Công. Công dụng: Tả nhiệt, giải độc, hoạt huyết, di kiên. Trị ngư khẩu, tiện độc, kỵ mã ung. Vị thuốc: Cam thảo tiết………….. 12g Cương tằm …………………. 4g Đại hoàng …………………..12g Hắc khiên ngưu ………….4g Mộc miết …………………. 3 hột Quy vĩ …………………………..
Nguyên bản bài thuốc: Y Thuần Thặng Nghĩa, Q.2. Phí Bá Hùng. Công dụng: Giải uất, hòa trung. Trị can khí phạm vị, ăn vào là nôn ra. Vị thuốc: Bạch thược (sao rượu) ……….. 6g Đương quy ……………………….. 8g Giáng hương …………………….. 2g Hoa hòe ……………………………. 2g Hồng táo ……………………….. 5 trái Hợp hoan hoa ………………………..
Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Công dụng: Trị chứng bì ẩm, phù. Vị thuốc: Bán hạ …………….40g Cát cánh …………. 20g Chỉ thực ………….. 20g Chích thảo ………. 20g Trần bì ……………..40g Xích linh …………. 40g Thêm Sinh khương 7 lát, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Sinh Hóa Biên. Phó Thanh Chủ. Công dụng: Trị sinh xong, bị nôn mửa (do hàn). Vị thuốc: Ba kích nhục …….. 40g Bạch đậu khấu … 1 quả Bạch truật …………. 40g Bào khương ………… 4g Nhân sâm ……………. 8g Phục linh …………….12g Quất hồng ……………..2g Sơn thù ………………. 20g…
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên. Công dụng: Trị tứ thời cảm mạo làm bụng đau, tiêu chảy, nôn mửa, sốt, đầu đau, ăn không tiêu. Vị thuốc: Biển đậu ………….. 2g Cam thảo …………. 2g Hậu phác …………..2g Hương nhu (hoa) . 4g Hương phụ …………6g Mộc qua …………… 2g Sinh…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.3. Trần Sư Văn. Công dụng: Hành khí, kiện tỳ, phá trệ, lợi thủy. Trị Vị bị tổn thương, nôn mửa ra thức ăn, dạ dày đau, không ăn được, nôn ra máu. Vị thuốc: Bạch chỉ ……. 160g Bạch truật ….. 160g…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô. Công dụng: Trị đầu đau phát sốt, bụng đau, ợ chua, phong sa (thổ tả do phong). Vị thuốc: Chỉ xác Kinh giới Phòng phong Tế tân Trần bì Tuyền phúc hoa Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…
