Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.38. Triệu Cát. Công dụng: Khứ thử, giải biểu, trừ thấp, hòa trung. Trị bị cảm thử còn uống nước lạnh nội thương và ngoại cảm hợp nhau gây ra sợ lạnh, phát sốt, đầu đau, bụng đau, nôn mửa, tiêu chảy… Mạch Phù, Nhu. Vị thuốc:…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị nhiệt độc. Vị thuốc: Hàn thủy thạch . 40g Thạch cao ……… 40g Thanh đại ………. 20g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 4–6g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc…
Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc. Công dụng: Trị tiêu ra máu lúc hành kinh do hư nhiệt. Vị thuốc: Cam thảo Địa du Hoàng cầm Hòe hoa Kinh giới tuệ (sao đen) Ô mai Sinh địa Thược dược Tục đoạn Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.98.` Vương Hoài Ẩn Công dụng: Bổ thận, cường yêu, ôn dương, khứ hàn. Trị ngũ tạng hư tổn, huyết mạch không lợi, chân yếu. Vị thuốc: Chung nhũ phấn ……………120g Ngô thù du ………………. 80g Nhục thung dung …………. 80g Phụ tử …………………………. 80g Thạch…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Công dụng: Bổ thận, trợ dương, ích thận, cố tinh. Trị chứng liệt dương. Vị thuốc: Cửu tử ………………………………………. 60g Phá cố chỉ (sao với nước muối) ………. 240g Vân linh ……………………………………. 120g Dùng giấm (loại càng cũ, lâu, càng tốt) ngâm thuốc trên…
Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu. Công dụng: Trị có thai mà bị ra máu vào các tháng lẻ, lưng đau, bụng đau. Vị thuốc: A giao …………………………… .8g Bạch thược ………………………8g Bạch truật (sao cám) ……….12g Chích thảo ……………………….2g Đảng sâm ………………………12g Đương quy …………………….10g Hoàng kỳ ……………………….. 8g Ngải diệp …………………………8g…
Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu. Công dụng: Trị chứng lỵ cấp (do trực khuẩn). Vị thuốc: Cỏ mực ……… 100g Cỏ sữa ……….. 100g Rau sam ……… 100g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt…
Nguyên bản bài thuốc: Lỗ Phủ Cấm Phương, Q.4. Cung Đình Hiền Công dụng: Trị ghẻ ngứa. Vị thuốc: Ba đậu ……………. 5 hột Ban miêu ………… 7 con Xuyên cận bì ……… 12g Tán bột, trộn với giấm bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất…
Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện Phương, Q.6. Hứa Quốc Trinh Công dụng: Kiện tỳ, táo thấp, tư thận, nhuận phế. Trị hư tổn, tỳ hư, phế và tỳ âm hư. Vị thuốc: Bạch linh ………………….. 160g Địa cốt bì …………………. 160g Hà thủ ô …………………… 160g Mạch môn ………………….320g Thục địa …………………… 160g…
Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa. Công dụng: Tả hạ, trục thủy, sơ phong, phát biểu. Trị nửa người phù, phiền táo, khát nhiều, tiêu tiểu không thông. Vị thuốc: Binh lang ………… 4g Đại phúc bì ……….6g Khương hoạt ………6g Mộc thông …………6g Phục linh bì ……….6g Tần giao ………………
