Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị tim và bụng dưới bị đau, tỳ vị yếu không muốn ăn uống. Vị thuốc: Bán hạ ……………40g Cam thảo ………. 20g Chỉ thực …………..8g Đại táo ………. 3 quả Đương quy ……… 8g Hồng hoa ……… 12g Mộc hương ………
Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh. Công dụng: Trị mụn nhọt, lở ngứa. Vị thuốc: Bạch long cốt…12g Hàn thủy thạc . 60g Hoàng bá ………..6g Hoạt thạch …… 60g Khinh phấn ……. 4g Ngõa phấn ……… 8g Nhũ hương ………8g Tán bột. Mỗi lần lấy 1 ít thuốc, rắc vào…
Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Hoạt Nhân Thư, Q.8. Chu Quăng. Công dụng: Trị cảm phong hàn (vào mùa hè), ăn uống không tiêu, tỳ vị không thăng giáng được, hoắc loạn, bụng đầy, gân cơ co rút. Vị thuốc: Hậu phác (bỏ vỏ) ……………………………………. 60g Hoàng liên (sao với 120g Gừng cho hơi đỏ) . 60g…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.2. Trần Thực Công. Công dụng: Trị các chứng đinh nhọt, ghẻ lở. Vị thuốc: Cát cánh Chi tử (sống) Đại thanh diệp Đạm trúc diệp Huyền sâm Mạch môn (bỏ lõi) Mộc thông Nhân trung hoàng Thạch cao Thăng ma Tri mẫu Đều 4g. Sắc uống. Lưu ý…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị chứng sinh xong thiếu hoặc không có sữa. Vị thuốc: Bạch Đinh hương … 4g Lậu lô ………………… 4g Thiên hoa phấn ……. 4g Vương bất lưu hành.4g Dùng 7 móng giò heo, ninh lên, lấy 600ml nước sắc với thuốc…
Nguyên bản bài thuốc: (JO GAN IP PO) Công dụng: Dùng để trị mụn chắp, toét mắt, viêm kết mạc dịch tễ. Vị thuốc: Thành phần và phân lượng: Bạch phàn (hoặc Minh phàn) 2g, Cam thảo 2g, Hoàng liên 2g, Hoàng bá 2g, Hồng hoa 2g. Cách dùng và lượng dùng: Sau khi trộn…
Nguyên bản bài thuốc: Thị Tễ Bách Nhất Tuyển Phương, Q.11. Vương Cầu Công dụng: Bổ thận, tráng cân, ích khí, dưỡng huyết, hoạt lạc, chỉ thống. Trị té ngã bị tổn thương, huyết mạch ứ trệ, vết thương sưng đau. Vị thuốc: Bổ cốt chỉ (sao với 150g Chi ma chođến khi Chi ma đen,…
Nguyên bản bài thuốc: Phụ Khoa Ngọc Xích, Q.2. Thẩm Kim Ngao. Công dụng: Trị phụ nữ có thai mà bị các chứng đau nhức. Vị thuốc: Bạch thược ……..8g Binh lang ……….. 6g Chỉ xác ……………6g Đương quy …….12g Hậu phác ………..6g Nhục quế ………..4g Thục địa ………… 6g Xuyên khung ……6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Trung Trung Tham Tây Lục. Trương Tích Thuần. Công dụng: Trị thiếu máu, tiểu ra máu, tiêu ra máu do nhiệt. Vị thuốc: Sơn dược ……….. 30g Long cốt ………… 18g Mẫu lệ …………… 18g Ô tặc cốt …………. 12g Tây thảo …………… 6g Bạch thược …………6g Bạch đầu…
Nguyên bản bài thuốc: Hầu Khoa Tâm Pháp, Q. Hạ. Trần Thiện Kiểm Công dụng: Trị các chứng khí bế, họng bí, răng cắn chặt, song nhũ nga, amydale sưng. Vị thuốc: Tế tân ………………………. 12g Thiềm tô ……………………… 2g Trư nha Tạo giác ………….. 40g Tỳ qua tử …………………… 48g Cho Nha tạo, Tỳ…
