Nguyên bản bài thuốc: Y Học Trung Trung Tham Tây Lục. Trương Tích Thuần. Công dụng: Trị kinh nguyệt bế, sinh xong sản dịch không ra kết lại thành chứng trưng, hà, âm hư phát sốt. Dương hư sinh ra bên ngoài lạnh, ăn ít, hư lao, ăn uống không tiêu. Vị thuốc: Đào nhân…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.8. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị phong thấp, xương yếu, làm thông tai, sáng mắt. Vị thuốc: Xương bồ nấu lấy nước cốt Thêm bột gạo cho lên men thành rượu. Rồi cho Xương bồ đã ngâm rượu vào. Ngày uống 20ml. Lưu ý…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị vị phong. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 4,8g Cảo bản ………….. 2g Cát căn …………… 4g Chích thảo ………..2g Hoàng bá ………….2g Khương hoạt ……..2g Ma hoàng ………… 2g Mạn kinh tử ……….4g Quy thân …………..4g Sài hồ ………………2g Thảo đậu…
Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 bài thuốc Đông Y. Nguyễn Phu. Công dụng: Dưỡng huyết, làm thông gân cơ, trị thiếu máu, tê bại. Vị thuốc: Bạch thược …….. 16g Đương quy …….. 32g Mộc qua ………… 16g Ngưu tất ………… 16g Tang ký sinh …… 32g Thục địa ………… 32g Tục đoạn…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao. Công dụng: Trị vị ung (nhọt ở dạ dày, dạ dày lở loét…) Vị thuốc: Bạch truật …………… 12g Đông quỳ (rễ) ……… 40g Hoàng kỳ ……………. 12g Tán bột, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị…
Nguyên bản bài thuốc: Ôn Bệnh Điều Biện, Q.2. Ngô Cúc Thông Công dụng: Thanh nhiệt, lợi thủy, thấm thấp. Trị tam tiêu có thấp nhiệt, thấp tà ở hạ tiêu, tiểu không thông, khát, uống nhiều, nôn mửa, cơ thể nặng. Vị thuốc: Đại phúc bì ……… 12g Đạm trúc diệp …… 8g Phục…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Kim Dực Phương, Q.15. Trương Trọng Cảnh. Công dụng: Thanh nhiệt, giải độc. Trị họng đau, lưỡi sưng. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………………. 6g Sắc nước, uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an toàn…
Nguyên bản bài thuốc: Loại Biên Chu Thị Tập Nghiệm Phương, Q.9. Chu Tá. Công dụng: Trị răng chảy máu. Vị thuốc: Ba đậu (không bỏ vỏ) ……. 7 hột Tất trừng già …………………7 trái Tán bột, bọc vào vải. Miệng bên phải bệnh, nhét vào lỗ tai bên trái và ngược lại. Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải. Công dụng: Trị mắt đau. Vị thuốc: Chi tử Hoàng cầm Kinh giới Mạn kinh Mộc tặc Ngưu hoàng Phòng phong Tật lê Tế tân Thảo quyết minh Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các…
Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa, Q. Hạ. Phó Thanh Chủ. Công dụng: Bổ tỳ, thấm thấp. Trị phụ nữ tỳ hư, thấp nhiều, 1–2 ngày trước khi hành kinh, nước từ trong âm đạo rỉ ra. Vị thuốc: Ba kích nhục …..12g Bạch truật …….. 40g Nhân sâm ……… 20g Phục linh ………..12g Ý…
