Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Đại Thành, Q.2. Kỳ Khôn. Công dụng: Trị trĩ sưng, trĩ ra máu. Vị thuốc: Cam thảo ……………………. 2g Chỉ xác ………………………. 4g Địa du (tro) ………………… 8g Đương quy vĩ ……………..6g Hoàng cầm (sao đen) ……. 4g Hoàng liên (sao) …………… 8g Hòe giác (sao đen) ………. 12g Kinh giới (sao đen) ……….. 4g Sinh địa ……………………….. 8g…
Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục. Triệu Cát Công dụng: Trị tai ù. Vị thuốc: Ba đậu …………… 7 hột Xương bồ ………1 khúc Tán bột làm hoàn 4g. Mỗi lần dùng 1 hoàn bọc vào vải mỏng, nhét vào tai. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các…
Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Công dụng: Trị tỳ vị hư yếu, ăn uống không tiêu. Vị thuốc: Cam thảo Đinh hương Gạo nếp Hoắc hương Mộc qua Nhân sâm Phục linh Tía tô Tán bột ngày uống 8 – 12g với nước sắc Gừng và Táo. Lưu ý…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kỷ Nhậm Biên, Q.1. Dương Thừa Lục. Công dụng: Sơ can, tư thận. Trị can huyết hư, dạ dày đau, táo bón. Vị thuốc: Bạch thược Đơn bì Phục linh Sài hồ Sơn dược Sơn thù nhục Thục địa Trạch tả Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…
Nguyên bản bài thuốc: (KI GI KEN CHU TO) Vị thuốc: Đương quy …………4,0g Quế chi …………….4,0g Sinh khương………. 4,0g Đại táo ……………..4,0g Thược dược…….…. 5-6g Cam thảo……….….. 2,0g Hoàng kỳ ….………..2-4g Giao di …….………20,0g (Giao di không có cũng được). Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Trị các chứng thể trạng suy…
Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục. Triệu Cát Công dụng: Trị tâm tỳ bị ủng trệ, khát nhiều. Vị thuốc: Bạch truật ………… 12g Cam thảo …………… 8g Can khương ……….. 4g Đại hoàng ………….. 8g Hoàng liên ……….. 12g Phục linh …………. 3,2g Quế chi ………………. 8g Tiểu mạch ……………8g Trạch tả…
Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.71. Triệu Cát. Công dụng: Trị tạng phủ có tích tụ, trưng hà, bụng đau, huyết trắng (đới hạ). Vị thuốc: Ba đậu ………………………..40g Bồ hoàng ……………………40g Cát cánh (sao) …………….40g Hậu phác (sao Gừng) ….80g Hoàng kỳ ……………………80g Hoàng liên (sao) ………….40g Ngô thù ………………………40g Miết giáp (nướng giấm) .40g Nhân sâm ……………….. 40g…
Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.12 Trần Sĩ Đạc. Công dụng: Trị có thai mà miệng khô, họng đau. Vị thuốc: A giao ……………. 8g Hoàng cầm ……….8g Ích mẫu ……………8g Mạch môn …….. 20g Ngũ vị ……………..8g Sinh địa …………. 12g Sơn thù ………… 20g Thục địa ……….. 40g Sắc uống. Lưu…
Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa. Công dụng: Kiện tỳ, hòa huyết, lý khí, tán kết. Trị sốt rét, hông sườn đầy, bụng có khối u. Vị thuốc: Bạch thược …………………….4g Bạch truật …………………..4g Binh lang ……………………… 4g Cam thảo (nướng) …………. 4g Đại táo ……………………..1 quả Hậu phác ………………………4g Hoàng kỳ ………………………..
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm. Công dụng: Trị kinh hành mà phát sốt. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Đương quy ……..12g Khương hoạt …….8g Quế chi ………….. 8g Thục địa …………12g Xuyên khung ……6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc…
