Nguyên bản bài thuốc: Lan Các Bí Phương. Đinh Nghị Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị cam lỵ có mủ (đờm) trắng, bụng đau quặn. Vị thuốc: Hồ phấn ………..0,4g Hoàng đơn …… 0,4g Long cốt …………20g Mật đà tăng ……0,4g Ô tặc cốt ………. 0,4g Phụ tử ………….. 1 củ Xích thạch chi …..
Nguyên bản bài thuốc: Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.16. Trương Nhuệ. Công dụng: Trị phụ nữ bị lậu hạ không cầm. Vị thuốc: A giao ……………. 90g Bồ hoàng ………….30g Đương quy ……… 30g Lộc nhung ………. 90g Ô ngư cốt ………… 90g Tán bột. Mỗi lần dùng 6g, uống với rượu ấm. Lưu…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.82. Vương Hoài Ẩn. Công dụng: Trị trẻ nhỏ khóc đêm, trẻ nhỏ bụng đau. Vị thuốc: Chích thảo ………………. 10g Đương quy (sao sơ……. 10g Hoàng kỳ …………………. 10g Mộc hương ………………. 10g Thược dược …………… 10g Tán bột. Mỗi lần dùng 1 ít, bôi lên…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q, Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Sơ phong, phát biểu, tuyên phế, lợi thủy. Trị phong hàn lấn biểu, vệ khí bị uất, cầu thận viêm cấp. Vị thuốc: Đình lịch tử ….. 13g Hạnh nhân ……..10g Ma hoàng ………. 5g Phòng kỷ ……… 15g Phù…
Nguyên bản bài thuốc: Nội Ngoại Thương Biện Hoặc Luận, Q.Trung. Công dụng: Khư phong, thắng thấp. Trị phong thấp ở phần biểu, gáy cứng, đầu đau, lưng nặng đau. Vị thuốc: Cam thảo (nướng)2g Cảo bản …………… 4g Độc hoạt ………….. 4g Khương hoạt ………4g Màn kinh tử …… 1,2g Phòng phong …….. 4g Xuyên…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Hoạt huyết, hóa ứ, chế toan, chỉ thống. Trị khí trệ, huyết ứ, dạ dày viêm, dạ dày loét, tá tràng viêm, tá tràng loét. Vị thuốc: Bạch cập ………… 60g Bối mẫu ………….. 30g Cam thảo (sống) 100g Đại hoàng phấn…
Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.20. Tôn Tư Mạo. Công dụng: Thông thổ, túc thực. Trị thức ăn để qua đêm mà đình trệ không tiêu, can hoắc loạn, muốn nôn mà không nôn được, muốn đi tiêu mà không tiêu được, ngực đầy trướng. Vị thuốc: Thực diêm. Hòa…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Công dụng: Trị hoàng đản thể nhiệt (Dương hoàng), gan viêm do siêu vi. Vị thuốc: Chi tử …………….8g Chỉ thực …………8g Đậu xị …………..12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt…
Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.86. Triệu Cát Công dụng: Trị phế lao, ăn uống khó, tay chân yếu, phần khí bị hư, mặt phù, suyễn. Vị thuốc: A giao (nướng khô) ……. 40g Bạch thược ……………… 1,2g Bạch truật ………………… 40g Chích thảo ……………….. 20g Đương quy ………………. 1,2g Hoàng kỳ …………………. 40g Mạch môn (bỏ lõi) ………..
Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Trị Tài, Q.2. Lâm Bội Cầm Công dụng: Bảo phế. Trị suyễn. Vị thuốc: A giao ……………… 2g Bạch thược ……….4g Bạch truật ………….4g Cam thảo …………..4g Đương quy ………..4g Mạch môn ………….4g Ngũ vị tử ………….. 4g Nhân sâm ………….4g Phục linh ………….. 4g Tang bạch bì ………4g Xuyên khung ………4g Thêm Gừng 3…
